Kho từ › Tiền tố › ex-boyfriend

ex-boyfriend

A2 n. 📁 Tiền tố EVU-EL
bạn trai cũ
UK /ˌeksˈbɔɪfrend/ · US /ˌeksˈbɔɪfrend/
My ex-boyfriend and I are still good friends.
→ Bạn trai cũ và tôi vẫn là bạn tốt.
She saw her ex-boyfriend at the party.→ Cô ấy gặp bạn trai cũ ở bữa tiệc.
Họ từ
boyfriend (n.)
Tiền tố “ex-” = trước đây: người từng là bạn trai nhưng nay không còn nữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...