Kho từ › Tiền tố › ex-wife

ex-wife

A2 n. 📁 Tiền tố EVU-EL
vợ cũ
UK /ˌeksˈwaɪf/ · US /ˌeksˈwaɪf/
He still talks to his ex-wife about their children.
→ Anh ấy vẫn nói chuyện với vợ cũ về con cái.
His ex-wife lives in another city now.→ Vợ cũ của anh ấy giờ sống ở thành phố khác.
Họ từ
wife (n.)
Tiền tố “ex-” = trước đây, không còn nữa: từng là vợ nhưng nay đã ly hôn. Luôn có gạch nối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...