Kho từ › Tiền tố › half-price

half-price

A2 adj. 📁 Tiền tố EVU-EL
nửa giá, giảm còn một nửa giá
UK /ˌhɑːfˈpraɪs/ · US /ˌhɑːfˈpraɪs/
These shoes are half-price in the sale today.
→ Đôi giày này giảm nửa giá trong đợt khuyến mãi hôm nay.
Children can travel half-price on the bus.→ Trẻ em đi xe buýt chỉ mất nửa giá vé.
Tiền tố “half-” = 50% của cái gì đó: half-price = một nửa giá bình thường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...