Từ vựng A2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

half-hour

/ˌhɑːfˈaʊə/ A2

Nghĩa

(kéo dài) nửa tiếng, 30 phút adj.

Định nghĩa · Lasting thirty minutes.

“We had a half-hour break for lunch.”Chúng tôi được nghỉ nửa tiếng để ăn trưa.

“It is only a half-hour walk to the beach.”Đi bộ ra biển chỉ mất nửa tiếng.

Ghi chú · Tiền tố “half-” = 50%. “a half-hour journey” = chuyến đi 30 phút (so với cụm “half an hour”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...