Kho từ › Tiền tố › non-smoking

non-smoking

A2 adj. 📁 Tiền tố EVU-EL
cấm hút thuốc, không hút thuốc
UK /ˌnɒnˈsməʊkɪŋ/ · US /ˌnɒnˈsməʊkɪŋ/
We sat in the non-smoking area of the café.
→ Chúng tôi ngồi ở khu không hút thuốc của quán cà phê.
This is a non-smoking room, so please do not smoke here.→ Đây là phòng cấm hút thuốc, xin đừng hút ở đây.
Tiền tố “non-” = không / không có. Thường viết kèm gạch nối: non-smoking.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...