Kho từ › Tiền tố › pre-school

pre-school

A2 adj. 📁 Tiền tố EVU-EL
(thuộc) tuổi mầm non, chưa đến tuổi đi học
UK /ˈpriːskuːl/ · US /ˈpriːskuːl/
Pre-school children love to sing and play.
→ Trẻ mầm non thích hát và chơi đùa.
My son is still at a pre-school age.→ Con trai tôi vẫn đang ở độ tuổi mầm non.
Họ từ
school (n.)
Tiền tố “pre-” = trước: trước tuổi đi học. Cũng có thể là danh từ (a pre-school = trường mầm non).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...