Kho từ › Tiền tố › redo

redo

A2 v. 📁 Tiền tố EVU-EL
làm lại
UK /ˌriːˈduː/ · US /ˌriːˈduː/
My teacher asked me to redo the exercise.
→ Cô giáo bảo tôi làm lại bài tập.
The photo was bad, so we had to redo it.→ Bức ảnh bị xấu nên chúng tôi phải chụp lại.
Họ từ
do (v.)
Tiền tố “re-” = lại, lần nữa: do → redo (làm lần thứ hai).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...