Kho từ › Tiền tố › rewrite

rewrite

A2 v. 📁 Tiền tố EVU-EL
viết lại
UK /ˌriːˈraɪt/ · US /ˌriːˈraɪt/
I had to rewrite my essay because of the mistakes.
→ Tôi phải viết lại bài luận vì có lỗi.
Can you rewrite this sentence more clearly?→ Bạn có thể viết lại câu này rõ ràng hơn không?
Họ từ
write (v.)
Tiền tố “re-” = lại: write → rewrite (viết lần thứ hai).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...