Từ vựng B1

Chủ đề Ghi sổ tay từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

write down

/ˌraɪt ˈdaʊn/ B1

Nghĩa

ghi lại, viết ra phr. v.

Định nghĩa · To write something on paper for reference.

“I always write down new words and phrases in my notebook.”Mình luôn ghi lại từ và cụm mới vào sổ tay.

“Write down the meaning next to each word.”Ghi nghĩa bên cạnh mỗi từ.

Ghi chú · Phrasal verb tách được: 'write it down'. Đồng nghĩa 'note down'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...