Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › topic

topic

B1 n. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
chủ đề
UK /ˈtɒpɪk/ · US /ˈtɒpɪk/
I list words by topic, so all the food words are together.
→ Mình liệt kê từ theo chủ đề, nên mọi từ về đồ ăn ở cùng một chỗ.
Grouping vocabulary by topic makes it easier to remember.→ Gom từ vựng theo chủ đề giúp dễ nhớ hơn.
Đồng nghĩa
subjecttheme
Collocations
by topica grammar topic
Một từ có thể thuộc nhiều topic. 'by topic' = theo chủ đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...