Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › note down

note down

B1 phr. v. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
ghi lại, ghi chú
UK /ˌnəʊt ˈdaʊn/ · US /ˌnəʊt ˈdaʊn/
I note down new words and phrases every evening.
→ Mình ghi lại từ và cụm mới mỗi tối.
She noted down the teacher's advice about pronunciation.→ Cô ấy ghi lại lời khuyên của giáo viên về phát âm.
Đồng nghĩa
write downjot down
Collocations
note something down
Tách được: 'note it down'. Đồng nghĩa 'write down'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...