Từ vựng B1

Chủ đề Ghi sổ tay từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

note down

/ˌnəʊt ˈdaʊn/ B1

Nghĩa

ghi lại, ghi chú phr. v.

Định nghĩa · To write something so you can remember it later.

“I note down new words and phrases every evening.”Mình ghi lại từ và cụm mới mỗi tối.

“She noted down the teacher's advice about pronunciation.”Cô ấy ghi lại lời khuyên của giáo viên về phát âm.

Đồng nghĩa write downjot down
Cụm hay dùng note something down

Ghi chú · Tách được: 'note it down'. Đồng nghĩa 'write down'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...