Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › mess

mess

B1 n. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
tình trạng lộn xộn, bừa bộn
UK /mes/ · US /mes/
My first notebook was a mess, so I couldn't find anything.
→ Cuốn sổ đầu tiên của mình lộn xộn nên chẳng tìm được gì.
Don't let your notes become a mess — keep each topic together.→ Đừng để ghi chú của bạn thành mớ hỗn độn — gom từng chủ đề lại với nhau.
Đồng nghĩa
untidy (adj.)
Collocations
be a messmake a mess
Tính từ tương ứng: messy. Đồng nghĩa (tính từ) là 'untidy'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...