Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › make a note of

make a note of

B1 phr. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
ghi chú lại, ghi lại (điều gì)
UK /ˌmeɪk ə ˈnəʊt əv/ · US /ˌmeɪk ə ˈnəʊt əv/
Make a note of any word you want to look up later.
→ Ghi chú lại từ nào bạn muốn tra sau.
I made a note of the new phrases from the video.→ Mình đã ghi lại những cụm mới từ video.
Đồng nghĩa
note downwrite down
Collocations
make a note of something
Cụm cố định. So sánh danh từ 'note' (ghi chú) với động từ 'note (down)' (ghi lại).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...