Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › forget

forget

B1 v. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
quên
UK /fəˈɡet/ · US /fəˈɡet/
If I don't revise, I quickly forget new words.
→ Nếu không ôn, mình nhanh quên từ mới.
Don't forget to write an example sentence.→ Đừng quên viết một câu ví dụ.
Họ từ
forgetful (adj.)
Bất quy tắc: forget – forgot – forgotten. Trái nghĩa: remember. 'forget to do' = quên làm gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...