Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › untidy

untidy

B1 adj. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
bừa bộn, không gọn gàng
UK /ʌnˈtaɪdi/ · US /ʌnˈtaɪdi/
His handwriting is untidy, so his notes are hard to read.
→ Chữ viết của cậu ấy lộn xộn nên ghi chú khó đọc.
An untidy notebook makes revision slow.→ Một cuốn sổ bừa bộn khiến việc ôn tập chậm chạp.
Đồng nghĩa
messy
Họ từ
tidy (adj.)
Tiền tố un- + tidy (gọn gàng) tạo nghĩa ngược. Trái nghĩa: tidy, neat.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...