Kho từ › Tiền bạc › amount

amount

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
số lượng, khoản (tiền)
UK /əˈmaʊnt/ · US /əˈmaʊnt/
A large amount of money was spent on the new school.
→ Một khoản tiền lớn đã được chi cho ngôi trường mới.
Collocations
a large amounta small amount
Dùng với danh từ không đếm được (tiền, nước...). "A large amount of money".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...