Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

euro

/ˈjʊərəʊ/ B1

Nghĩa

đồng euro n.

Định nghĩa · The money used in many European countries.

“France, Germany and Italy all use the euro.”Pháp, Đức và Ý đều dùng đồng euro.

Ghi chú · Ký hiệu €. Tiền chung của nhiều nước châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...