Kho từ › Tiền bạc › pence

pence

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
xu (số nhiều của penny)
UK /pens/ · US /pens/
This sweet costs fifty pence, often just written as "50p".
→ Chiếc kẹo này giá năm mươi xu, thường chỉ viết là "50p".
Số nhiều của "penny". Nói tắt là "p" (đọc /piː/): "fifty p".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...