Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pence

/pens/ B1

Nghĩa

xu (số nhiều của penny) n.

Định nghĩa · Small coins used in British currency.

“This sweet costs fifty pence, often just written as "50p".”Chiếc kẹo này giá năm mươi xu, thường chỉ viết là "50p".

Ghi chú · Số nhiều của "penny". Nói tắt là "p" (đọc /piː/): "fifty p".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...