Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coin

/kɔɪn/ B1

Nghĩa

đồng xu n.

Định nghĩa · A small, round piece of metal used as money.

“I found an old one-pound coin under the sofa.”Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.

Ghi chú · Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...