Kho từ › Tiền bạc › coin

coin

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
đồng xu
UK /kɔɪn/ · US /kɔɪn/
I found an old one-pound coin under the sofa.
→ Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.
Collocations
a one-pound coina gold coin
Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...