coin
Nghĩa
Định nghĩa · A small, round piece of metal used as money.
“I found an old one-pound coin under the sofa.”Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.
Ghi chú · Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".
Từ vựng B1
Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small, round piece of metal used as money.
“I found an old one-pound coin under the sofa.”Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.
Ghi chú · Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".
Đang tải...