Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sterling

/ˈstɜːlɪŋ/ B1

Nghĩa

đồng bảng Anh n.

Định nghĩa · The currency used in the United Kingdom.

“In the UK, shop prices are shown in sterling.”Ở Anh, giá trong cửa hàng được ghi bằng bảng Anh.

Ghi chú · Tên chính thức của tiền Anh (£). Nói thường ngày hay dùng "pounds".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...