Kho từ › Tiền bạc › sterling

sterling

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
đồng bảng Anh
UK /ˈstɜːlɪŋ/ · US /ˈstɜːlɪŋ/
In the UK, shop prices are shown in sterling.
→ Ở Anh, giá trong cửa hàng được ghi bằng bảng Anh.
Tên chính thức của tiền Anh (£). Nói thường ngày hay dùng "pounds".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...