Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rent

/rent/ B1

Nghĩa

thuê (dài hạn); tiền thuê nhà v. & n.

Định nghĩa · To pay money to use something for a long time.

“They rent a small flat near the university.”Họ thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học.

“The rent is three million dong a month.”Tiền thuê nhà là ba triệu đồng một tháng.

Cụm hay dùng rent a flatpay the rent

Ghi chú · Động từ "rent" = thuê (dài hạn). Danh từ "rent" = tiền thuê nhà. So với "hire" (thuê ngắn hạn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...