Kho từ › Tiền bạc › rent

rent

B1 v. & n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
thuê (dài hạn); tiền thuê nhà
UK /rent/ · US /rent/
They rent a small flat near the university.
→ Họ thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học.
The rent is three million dong a month.→ Tiền thuê nhà là ba triệu đồng một tháng.
Collocations
rent a flatpay the rent
Động từ "rent" = thuê (dài hạn). Danh từ "rent" = tiền thuê nhà. So với "hire" (thuê ngắn hạn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...