rent
/rent/ B1
Nghĩa
thuê (dài hạn); tiền thuê nhà
v. & n.
Định nghĩa · To pay money to use something for a long time.
“They rent a small flat near the university.”Họ thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học.
“The rent is three million dong a month.”Tiền thuê nhà là ba triệu đồng một tháng.
Cụm hay dùng
rent a flatpay the rent
Ghi chú · Động từ "rent" = thuê (dài hạn). Danh từ "rent" = tiền thuê nhà. So với "hire" (thuê ngắn hạn).