note
/nəʊt/ B1
Nghĩa
tờ tiền (tiền giấy)
n.
Định nghĩa · A piece of paper money used for transactions.
“She paid with a 500,000-dong note and got some change.”Cô ấy trả bằng tờ 500.000 đồng và được thối lại một ít.
Cụm hay dùng
a ten-pound notea bank note
Ghi chú · Tiền giấy. Mỹ gọi là "bill". "A ten-pound note" = tờ mười bảng.