Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

note

/nəʊt/ B1

Nghĩa

tờ tiền (tiền giấy) n.

Định nghĩa · A piece of paper money used for transactions.

“She paid with a 500,000-dong note and got some change.”Cô ấy trả bằng tờ 500.000 đồng và được thối lại một ít.

Ghi chú · Tiền giấy. Mỹ gọi là "bill". "A ten-pound note" = tờ mười bảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...