Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regular

/ˈreɡjələ/ A2

Nghĩa

cỡ vừa (không lớn, thường cũng không quá nhỏ) adj.

Định nghĩa · Not large or small, of medium size.

“Can I have a regular coffee, not a large one, please?”Cho tôi một ly cà phê cỡ vừa, đừng cỡ lớn nhé?

Ghi chú · Khi gọi món, "regular" chỉ cỡ vừa (giữa small và large). Nghĩa khác: "đều đặn, thường xuyên".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...