Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

latte

/ˈlɑːteɪ/ A2

Nghĩa

cà phê latte (cà phê pha nhiều sữa nóng) n.

Định nghĩa · A coffee drink made with a lot of hot milk.

“A latte is not too strong, so it is perfect for the afternoon.”Latte không quá đậm nên rất hợp uống vào buổi chiều.

Cụm hay dùng a lattea caramel latte

Ghi chú · Nói đầy đủ là "caffè latte" (tiếng Ý). Nhiều sữa hơn cappuccino nên vị nhẹ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...