Kho từ › Quán cà phê › black coffee

black coffee

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
cà phê đen (không thêm sữa)
UK /ˌblæk ˈkɒfi/ · US /ˌblæk ˈkɒfi/
My grandfather drinks black coffee every morning with no sugar.
→ Ông tôi uống cà phê đen mỗi sáng, không đường.
Collocations
a black coffee
Họ từ
white coffee (n.)
Trái nghĩa: "white coffee" = cà phê có sữa. "Black" ở đây chỉ cà phê không sữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...