Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

black coffee

/ˌblæk ˈkɒfi/ A2

Nghĩa

cà phê đen (không thêm sữa) n.

Định nghĩa · A type of coffee served without milk.

“My grandfather drinks black coffee every morning with no sugar.”Ông tôi uống cà phê đen mỗi sáng, không đường.

Cụm hay dùng a black coffee

Ghi chú · Trái nghĩa: "white coffee" = cà phê có sữa. "Black" ở đây chỉ cà phê không sữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...