Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

milkshake

/ˈmɪlkʃeɪk/ A2

Nghĩa

sữa lắc (sữa xay cùng kem hoặc trái cây) n.

Định nghĩa · A drink made by blending milk with ice cream or fruit.

“The kids shared a strawberry milkshake after school.”Bọn trẻ cùng chia nhau một ly sữa lắc dâu sau giờ học.

Ghi chú · Ghép "milk" (sữa) + "shake" (lắc). Thường có vị dâu, sô cô la hoặc vani.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...