Kho từ › Quán cà phê › milkshake

milkshake

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
sữa lắc (sữa xay cùng kem hoặc trái cây)
UK /ˈmɪlkʃeɪk/ · US /ˈmɪlkʃeɪk/
The kids shared a strawberry milkshake after school.
→ Bọn trẻ cùng chia nhau một ly sữa lắc dâu sau giờ học.
Collocations
a strawberry milkshakea chocolate milkshake
Ghép "milk" (sữa) + "shake" (lắc). Thường có vị dâu, sô cô la hoặc vani.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...