herbal tea
Nghĩa
Định nghĩa · A drink made from various herbs and hot water.
“She drinks herbal tea at night because it helps her sleep.”Cô ấy uống trà thảo mộc vào buổi tối vì nó giúp dễ ngủ.
Ghi chú · Trong tiếng Anh-Anh, chữ "h" trong "herbal" ĐƯỢC phát âm; tiếng Anh-Mỹ thường câm.