Kho từ › Quán cà phê › herbal tea

herbal tea

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
trà thảo mộc
UK /ˌhɜːbl ˈtiː/ · US /ˌhɜːbl ˈtiː/
She drinks herbal tea at night because it helps her sleep.
→ Cô ấy uống trà thảo mộc vào buổi tối vì nó giúp dễ ngủ.
Collocations
a cup of herbal tea
Trong tiếng Anh-Anh, chữ "h" trong "herbal" ĐƯỢC phát âm; tiếng Anh-Mỹ thường câm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...