Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herbal tea

/ˌhɜːbl ˈtiː/ A2

Nghĩa

trà thảo mộc n.

Định nghĩa · A drink made from various herbs and hot water.

“She drinks herbal tea at night because it helps her sleep.”Cô ấy uống trà thảo mộc vào buổi tối vì nó giúp dễ ngủ.

Cụm hay dùng a cup of herbal tea

Ghi chú · Trong tiếng Anh-Anh, chữ "h" trong "herbal" ĐƯỢC phát âm; tiếng Anh-Mỹ thường câm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...