Kho từ › Quán cà phê › cappuccino

cappuccino

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
cà phê cappuccino (cà phê pha sữa, có lớp bọt sữa dày)
UK /ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/ · US /ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/
I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.
→ Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.
Collocations
a cappuccinoorder a cappuccino
Từ mượn tiếng Ý. Có lớp bọt sữa dày phía trên; ít sữa hơn latte.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...