Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cappuccino

/ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/ A2

Nghĩa

cà phê cappuccino (cà phê pha sữa, có lớp bọt sữa dày) n.

Định nghĩa · A coffee drink made with milk and foam.

“I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.”Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.

Ghi chú · Từ mượn tiếng Ý. Có lớp bọt sữa dày phía trên; ít sữa hơn latte.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...