cappuccino
Nghĩa
Định nghĩa · A coffee drink made with milk and foam.
“I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.”Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.
Ghi chú · Từ mượn tiếng Ý. Có lớp bọt sữa dày phía trên; ít sữa hơn latte.