smoothie
Nghĩa
Định nghĩa · A drink made from blended fruit and liquid.
“A mango smoothie is a refreshing drink on a hot day in Sai Gon.”Sinh tố xoài là thức uống mát lạnh cho một ngày nóng ở Sài Gòn.
Ghi chú · Từ tính từ "smooth" (mịn) + -ie. Đặc và sánh hơn nước ép; thường xay cùng sữa chua hoặc trái cây.