Từ vựng A2

Chủ đề Quán cà phê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smoothie

/ˈsmuːði/ A2

Nghĩa

sinh tố (trái cây xay) n.

Định nghĩa · A drink made from blended fruit and liquid.

“A mango smoothie is a refreshing drink on a hot day in Sai Gon.”Sinh tố xoài là thức uống mát lạnh cho một ngày nóng ở Sài Gòn.

Ghi chú · Từ tính từ "smooth" (mịn) + -ie. Đặc và sánh hơn nước ép; thường xay cùng sữa chua hoặc trái cây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...