Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Far East

/ðə ˌfɑːr ˈiːst/ A2

Nghĩa

vùng Viễn Đông phr.

Định nghĩa · A region in Asia known for its diverse cultures.

“Countries in the Far East include China, Japan and Thailand.”Các nước ở vùng Viễn Đông gồm Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.

Ghi chú · Luôn đi với "the". Chỉ khu vực Đông Á và Đông Nam Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...