Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

France

/frɑːns/ A2

Nghĩa

nước Pháp n.

Định nghĩa · A country in western Europe known for its culture and history.

“France is famous for its food and the Eiffel Tower.”Nước Pháp nổi tiếng với ẩm thực và tháp Eiffel.

Họ từ French (adj.)

Ghi chú · Quốc tịch: French; ngôn ngữ: French. Người Pháp nói chung: "the French".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...