Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Germany

/ˈdʒɜːməni/ A2

Nghĩa

nước Đức n.

Định nghĩa · A country in central Europe known for its engineering.

“Many people in Vietnam admire cars that are made in Germany.”Nhiều người ở Việt Nam ngưỡng mộ những chiếc xe được sản xuất tại Đức.

Họ từ German (adj.)

Ghi chú · Quốc tịch: German; ngôn ngữ: German.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...