Japan
/dʒəˈpæn/ A2
Nghĩa
Nhật Bản
n.
Định nghĩa · An island nation in East Asia known for technology.
“Japan is well known for its fast and modern trains.”Nhật Bản nổi tiếng với những chuyến tàu nhanh và hiện đại.
Họ từ
Japanese (adj.)
Ghi chú · Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Japanese. Người Nhật nói chung: "the Japanese".