surface
/ˈsɜːfɪs/ B1
Nghĩa
bề mặt
n.
Định nghĩa · The outer layer of an object or area.
“About seventy per cent of the Earth's surface is covered by water.”Khoảng bảy mươi phần trăm bề mặt Trái Đất được nước bao phủ.
Cụm hay dùng
the surface of the watera flat surface
Ghi chú · "Surface" là mặt trên hoặc lớp ngoài cùng của vật gì đó.