Earth
/ɜːθ/ B1
Nghĩa
Trái Đất
n.
Định nghĩa · The planet we live on, the third from the Sun.
“The Earth travels around the Sun once every year.”Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng mỗi năm.
Cụm hay dùng
planet Earthon earth
Ghi chú · Khi chỉ hành tinh thường viết hoa "Earth"; thành ngữ "on earth" viết thường.