Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cover

/ˈkʌvə/ B1

Nghĩa

bao phủ; trải rộng; đi được (quãng đường) v.

Định nghĩa · To place something over or on top of another.

“In winter, snow covers the mountains around Sa Pa.”Vào mùa đông, tuyết bao phủ những ngọn núi quanh Sa Pa.

“The rainforest covers a huge area of the country.”Khu rừng mưa trải rộng trên một vùng đất rộng lớn của đất nước.

Cụm hay dùng covered incovered with

Ghi chú · "Covered in/with" = bị phủ đầy (snow, water). "Cover" còn nghĩa "đi được một quãng đường".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...