Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the world

/ɪn ðə ˈwɜːld/ B1

Nghĩa

trên thế giới, nhất thế giới phr.

Định nghĩa · A phrase used to refer to the entire planet.

“Everest is the highest mountain in the world.”Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

Ghi chú · Thường đứng sau so sánh nhất: "the highest ... in the world".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...