Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cave

/keɪv/ B1

Nghĩa

hang động n.

Định nghĩa · A natural underground space large enough for a person.

“Son Doong in Quang Binh is the largest cave in the world.”Sơn Đoòng ở Quảng Bình là hang động lớn nhất thế giới.

Ghi chú · Việt Nam nổi tiếng với nhiều hang động đẹp và sâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...