Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canal

/kəˈnæl/ B1

Nghĩa

kênh đào n.

Định nghĩa · A man-made waterway for boats and ships.

“Boats carry rice along the canals of the Mekong Delta.”Thuyền chở lúa gạo dọc theo các kênh đào ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Ghi chú · Phân biệt: "canal" do con người đào; "river" là sông tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...