Kho từ › Thế giới tự nhiên › canal

canal

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
kênh đào
UK /kəˈnæl/ · US /kəˈnæl/
Boats carry rice along the canals of the Mekong Delta.
→ Thuyền chở lúa gạo dọc theo các kênh đào ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Phân biệt: "canal" do con người đào; "river" là sông tự nhiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...