on earth
/ɒn ˈɜːθ/ B1
Nghĩa
trên Trái Đất, trên đời
phr.
Định nghĩa · A phrase used to refer to the planet we inhabit.
“Antarctica is one of the coldest places on earth.”Nam Cực là một trong những nơi lạnh nhất trên Trái Đất.
Ghi chú · Thành ngữ này viết "earth" thường; dùng để nhấn mạnh nghĩa "nhất trên đời".