Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on earth

/ɒn ˈɜːθ/ B1

Nghĩa

trên Trái Đất, trên đời phr.

Định nghĩa · A phrase used to refer to the planet we inhabit.

“Antarctica is one of the coldest places on earth.”Nam Cực là một trong những nơi lạnh nhất trên Trái Đất.

Ghi chú · Thành ngữ này viết "earth" thường; dùng để nhấn mạnh nghĩa "nhất trên đời".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...