Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waterfall

/ˈwɔːtəfɔːl/ B1

Nghĩa

thác nước n.

Định nghĩa · A place where water falls from a height.

“Ban Gioc is the most famous waterfall in Vietnam.”Bản Giốc là thác nước nổi tiếng nhất Việt Nam.

Họ từ fall (v.)

Ghi chú · Trong tên riêng của các thác lớn thường dùng dạng "Falls".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...