waterfall
/ˈwɔːtəfɔːl/ B1
Nghĩa
thác nước
n.
Định nghĩa · A place where water falls from a height.
“Ban Gioc is the most famous waterfall in Vietnam.”Bản Giốc là thác nước nổi tiếng nhất Việt Nam.
Họ từ
fall (v.)
Ghi chú · Trong tên riêng của các thác lớn thường dùng dạng "Falls".