over
Nghĩa
Định nghĩa · In a position above something else.
“We walked over the bridge to reach the market.”Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.
Ghi chú · (chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In a position above something else.
“We walked over the bridge to reach the market.”Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.
Ghi chú · (chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".
Đang tải...