Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

over

/ˈəʊvə/ B1

Nghĩa

qua, băng qua (phía trên) prep.

Định nghĩa · In a position above something else.

“We walked over the bridge to reach the market.”Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.

Họ từ under (opp)

Ghi chú · (chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...