Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round

/raʊnd/ B1

Nghĩa

vòng quanh prep.

Định nghĩa · In a circular direction around something.

“We walked round the lake and back.”Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.

Đồng nghĩa around
Cụm hay dùng round the corner

Ghi chú · "round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...