round
Nghĩa
Định nghĩa · In a circular direction around something.
“We walked round the lake and back.”Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.
Ghi chú · "round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In a circular direction around something.
“We walked round the lake and back.”Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.
Ghi chú · "round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".
Đang tải...