Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › round

round

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
vòng quanh
UK /raʊnd/ · US /raʊnd/
We walked round the lake and back.
→ Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.
Đồng nghĩa
around
Collocations
round the corner
"round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...