Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beyond

/bɪˈjɒnd/ B1

Nghĩa

bên kia, phía xa hơn prep.

Định nghĩa · On the far side of something.

“Their farm is beyond those green hills.”Trang trại của họ ở bên kia những ngọn đồi xanh.

Cụm hay dùng beyond the river

Ghi chú · "beyond" = ở phía bên kia / xa hơn một điểm nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...