beyond
Nghĩa
Định nghĩa · On the far side of something.
“Their farm is beyond those green hills.”Trang trại của họ ở bên kia những ngọn đồi xanh.
Ghi chú · "beyond" = ở phía bên kia / xa hơn một điểm nào đó.
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · On the far side of something.
“Their farm is beyond those green hills.”Trang trại của họ ở bên kia những ngọn đồi xanh.
Ghi chú · "beyond" = ở phía bên kia / xa hơn một điểm nào đó.
Đang tải...