Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › on

on

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
trên (bề mặt)
UK /ɒn/ · US /ɒn/
Your keys are on the table.
→ Chìa khóa của bạn ở trên bàn.
There's a nice picture on the wall.→ Có một bức tranh đẹp trên tường.
Collocations
on the flooron the wallon the desk
Dùng "on" cho BỀ MẶT: on the table, on the floor, on the wall.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...