Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › right

right

B1 adv. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
ngay, đúng chỗ (tăng nghĩa cho giới từ)
UK /raɪt/ · US /raɪt/
They built their house right beside the lake.
→ Họ xây nhà ngay sát bên hồ.
Collocations
right besideright behindright in front of
"right" đặt trước giới từ nghĩa "chính xác, ngay": right beside, right behind, right in front of.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...