Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › at

at

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
UK /æt/ · US /æt/
I'll meet you at the bus stop at seven.
→ Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.
My father is at work right now.→ Bố tôi đang ở chỗ làm.
Collocations
at the doorat schoolat number 23
Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...