Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at

/æt/ B1

Nghĩa

ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể) prep.

Định nghĩa · In or at a specific place or location.

“I'll meet you at the bus stop at seven.”Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.

“My father is at work right now.”Bố tôi đang ở chỗ làm.

Ghi chú · Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...