beside
Nghĩa
Định nghĩa · Next to or at the side of something.
“Come and sit beside me.”Lại đây ngồi cạnh tôi nào.
Ghi chú · "beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Next to or at the side of something.
“Come and sit beside me.”Lại đây ngồi cạnh tôi nào.
Ghi chú · "beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).
Đang tải...