Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › beside

beside

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
bên cạnh, kế bên
UK /bɪˈsaɪd/ · US /bɪˈsaɪd/
Come and sit beside me.
→ Lại đây ngồi cạnh tôi nào.
Đồng nghĩa
next toby
Collocations
right beside
"beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...