Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beside

/bɪˈsaɪd/ B1

Nghĩa

bên cạnh, kế bên prep.

Định nghĩa · Next to or at the side of something.

“Come and sit beside me.”Lại đây ngồi cạnh tôi nào.

Đồng nghĩa next toby
Cụm hay dùng right beside

Ghi chú · "beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...