Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › in

in

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
trong (khu vực, không gian, bên trong)
UK /ɪn/ · US /ɪn/
The children are playing in the garden.
→ Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
She lives in Ha Noi.→ Cô ấy sống ở Hà Nội.
Collocations
in the boxin the cityin the top drawer
Dùng "in" cho KHU VỰC/KHÔNG GIAN/bên trong: in the room, in the city, in the drawer.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...