Kho từ › Giáo dục phổ thông › smart

smart

B1 adj. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
bảnh bao, chỉnh tề; thông minh
UK /smɑːt/ · US /smɑːt/
He looked very smart in his clean, ironed uniform.
→ Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.
BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...