Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart

/smɑːt/ B1

Nghĩa

bảnh bao, chỉnh tề; thông minh adj.

Định nghĩa · Neat and stylish in appearance or intelligent.

“He looked very smart in his clean, ironed uniform.”Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.

Ghi chú · BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...