smart
/smɑːt/ B1
Nghĩa
bảnh bao, chỉnh tề; thông minh
adj.
Định nghĩa · Neat and stylish in appearance or intelligent.
“He looked very smart in his clean, ironed uniform.”Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.
Ghi chú · BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".